Nghĩa của từ "go out of business" trong tiếng Việt

"go out of business" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go out of business

US /ɡoʊ aʊt əv ˈbɪz.nɪs/
UK /ɡəʊ aʊt əv ˈbɪz.nɪs/
"go out of business" picture

Cụm từ

phá sản, đóng cửa kinh doanh

to stop operating as a business, usually because of financial problems

Ví dụ:
Many small shops had to go out of business during the recession.
Nhiều cửa hàng nhỏ đã phải đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
If sales don't improve, the company will go out of business by next year.
Nếu doanh số không cải thiện, công ty sẽ phá sản vào năm tới.